Giá thiết kế kiến trúc

Bạn đang muốn thuê một kiến trúc sư để thiết kế ngôi nhà lý tưởng của mình. Nhưng bạn không biết giá thiết kế nhà hiện nay là bao nhiêu? Bảng báo giá thiết kế kiến trúc được thành lập dựa trên cơ sở nào? Liệu rằng khoản chi phí đó có thực sự xứng đáng hay không? Hãy cùng Xây dựng Thời Đại tìm hiểu chi tiết về những vấn đề này trong bài viết dưới đây nhé!

wp-content/uploads/2021/07/bao-gia-thiet-ke-kien-truc.jpeg

Báo giá thiết kế kiến trúc có lẽ là vấn đề mà rất nhiều khách hàng quan tâm. Bởi thiết kế kiến trúc có ảnh hưởng rất lớn đến toàn bộ công trình, nó quyết định tính thẩm mỹ cho ngôi nhà của bạn. 100% các ngôi nhà kém thẩm mỹ là do thiết kế sơ sài hoặc không có thiết kế. Nhờ có thiết kiến kiến trúc mà khách hàng có thể định hình được phong cách và lựa chọn phương án tối ưu nhất cho ngôi nhà của mình.

Thêm vào đó, thiết kế giúp tạo ra một không gian sống khoa học, nâng cao tối đa công năng sử dụng và chất lượng của ngôi nhà. Thông thường, chi phí thiết kế sẽ chiếm khoảng 3% tổng chi phí cho toàn bộ công trình. So với tổng giá trị công trình và những lợi ích mà việc thiết kế đem lại thì đây là một con số nhỏ.

Tuy nhiên, không phải ai cũng có khả năng thiết kế kiến trúc. Công việc này đòi hỏi có một đội ngũ kiến trúc sư, kỹ thuật sư… có trình độ chuyên môn cao. Và Xây dựng Thời Đại đáp ứng đầy đủ những yêu cầu này. Đội ngũ nhân lực của chúng tôi là những người có nhiều năm kinh nghiệm, với kiến thức và bàn tay khéo léo của mình, chúng tôi hứa hẹn sẽ mang lại ngôi nhà hoàn mỹ cho khách hàng.

Khi chọn dịch vụ thi công phần thô tại Xây Dựng Thời Đại, quý khách hàng sẽ được giảm ngay 50% chi phí thiết kế công trình. Đặc biệt, những khách hàng chọn dịch vụ xây nhà trọn gói sẽ được miễn phí 100% chi phí thiết kế.

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CỦA XÂY DỰNG THỜI ĐẠI

Gói thiết kế Hồ sơ thiết kế Công trình Báo giá
Gói sơ bộ

(Thời gian hoàn thành 7 ngày)

Bản vẽ sơ phác công trình phù hợp với nhu cầu xây dựng phần thô:

  • Phối cảnh mặt tiền
  • Mặt bảng
  • Mặt đứng
  • Mặt cắt
  • Bản vẽ xin phép xây dựng
Nhà phố
Dưới 250 m2 5.000.000đ/hs
250m2 – 500m2 7.000.000đ/hs
Biệt thự
Dưới 250 m2 8.000.000đ/hs
250m2 – 500m2 10.000.000đ/hs
Gói thông dụng

(Thời gian hoàn thành 30 ngày)

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và thẩm mỹ, phù hợp với nhu cầu xây dựng, công trình hoàn thiện bao gồm:

  • Thiết kế kiến trúc
  • Thiết kế kết cấu
  • Thiết kế hệ thống điện, nước
  • Thiết kế hệ thống điện thoại, internet
  • Thiết kế hệ thống chống sét, nối đất
  • Tư vấn nội thất phù hợp
Nhà phố
30m2 – 100m2 130.000đ/m2
100m2– 200m2 120.000đ/m2
200m2– 300m2 110.000đ/m2
300m2– 400m2 100.000đ/m2
400m2– 1000m2 90.000đ/m2
Biệt thự
100m2– 150m2 140.000đ/m2
150m2– 200m2 135.000đ/m2
200m2– 300m2 130.000đ/m2
300m2– 400m2 125.000đ/m2
400m2– 1000m2 120.000đ/m2
Gói cao cấp

( Thời gian hoàn thành 40 ngày)

Bộ hồ sơ kiến trúc hoàn chỉnh và hồ sơ thiết kế nội thất phù hợp với nhu cầu thi công xây dựng cao cấp, có tính thẩm mỹ cao, bao gồm:

  • Thiết kế kiến trúc
  • Thiết kế kết cấu
  • Thiết kế hệ thống điện, nước
  • Thiết kế hệ thống điện thoại, internet
  • Thiết kế hệ thống chống sét, nối đất
  • Hồ sơ thiết kế 3D nội thất
  • Hồ sơ triển khai nội thất
  • Hồ sơ dự toán công trình
  • Thuyết minh thiết kế
  • Giám sát tác giả
  • Tư vấn nội thất
Nhà phố
Dưới 100m2 170.000đ/m2
100m2– 200m2 160.000đ/m2
200m2– 300m2 150.000đ/m2
300m2– 400m2 140.000đ/m2
400m2– 1000m2 120.000đ/m2
Biệt thự
100m2– 200m2 220.000đ/m2
200m2– 300m2 210.000đ/m2
300m2– 400m2 200.000đ/m2
400m2– 1000m2 190.000đ/m2
  • Phương án kiến trúc chiếm 30% tổng giá trị thiết kế
  • Trang trí kiến trúc chiếm 20% tổng giá trị thiết kế
  • Thiết kế kết cấu chiếm 20% tổng giá trị thiết kế
  • Thiết kế hệ thống điện nước chiếm 20% tổng giá trị thiết kế
  • Dấu chịu trách nhiệm pháp lý chiếm 10% tổng giá trị thiết kế

ĐĂNG KÝ NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC GIẢM 10% TỔNG GIÁ TRỊ THIẾT KẾ

CHÚ Ý:

  • Đơn giá thiết kế kiến trúc trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Với công trình cải tạo sửa chữa và công trình có diện tích trên 500m2, liên hệ trực tiếp với Xây dựng Thời Đại để nhận được báo giá thiết kế kiến trúc ưu đãi nhất.
  • Bảng báo giá thiết kế kiến trúc trên chưa bao gồm chi phí thiết kế mẫu vật như tủ, bàn, ghế, giường…
  • Với nhà ở cá nhân, chi phí xin phép xây dựng là 10.000.000đ/hs. Chi phí này đã bao gồm cả bản vẽ xin phép xây dựng.
  • Vẽ bản vẽ xin phép xây dựng: 3.000.000đ/hs
  • Vẽ bản vẽ hoàn công xây dựng: 3.000.00đ/hs
  • Lập hồ sơ dự toán: 4.000.000đ/hs
  • Thiết kế phối cảnh 3D cho nội thất: 700.000đ/1 lượt xem.
  • Giám sát tác giả: 2.000.000đ/3 lần giám sát tại công trình (giám sát trong giờ hành chính).
  • Thuyết minh về thiết kế: 1.000.000đ/1 lần thuyết trình.
  • Chi phí chỉnh sửa bản vẽ nếu phải thay đổi phương án thiết kế: 30% tổng giá trị thiết kế.
  • Với công trình trên 4 tầng, chủ đầu tư sẽ cung cấp hồ sơ khảo sát địa chất.

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

STT HẠNG MỤC THI CÔNG % DIỆN TÍCH
I PHẦN MÓNG
1 Giải pháp thi công Móng Băng 40%
2 Giải pháp thi công Móng cọc 30%
3 Giải pháp thi công Móng Bè 70%
4 Giải pháp thi công Móng đơn 0%
II PHẦN TẦNG HẦM
1 Hầm có độ sâu từ 0,8m đến dưới 1,3m so với code vỉa hè 150%
2 Hầm có độ sâu từ 1,3m đến dưới 1,7m so với code vỉa hè 170%
3 Hầm có độ sâu từ 1,7m đến dưới 2,0m so với code vỉa hè 200%
4 Hầm có độ sâu từ 2,0m đến dưới 3,0m so với code vỉa hè 250%
III PHẦN TẦNG TRỆT
1 Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột 100%
2 Diện tích sân trước không có mái che (móng đơn) 50%
3 Diện tích sân sau không có mái che (móng đơn) 50%
4 Diện tích sân trước không có mái che (móng cọc BTCT) 80%
5 Diện tích sân sau không có mái che (móng cọc BTCT) 80%
6 Diện tích khu vực cầu thang 100%
IV PHẦN TẦNG LỬNG
1 Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột 100%
2 Diện tích ô trống trong nhà nhỏ hơn hoặc bằng 8m2 100%
3 Diện tích ô trống trong nhà trên 8m2 50%
4 Diện tích khu vực cầu thang và lô gia 100%
5 Diện tích ban công 100%
6 Diện tích sân ngoài trời không có mái che 50%
V PHẦN CÁC TẦNG LẦU
1 Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột 100%
2 Diện tích ô trống trong nhà bằng hoặc dưới 8m2 100%
3 Diện tích ô trống trong nhà trên 8m2 50%
4 Diện tích khu vực cầu thang và lô gia 100%
5 Diện tích ban công 100%
VI PHẦN TẦNG SÂN THƯỢNG
1 Diện tích có mái che được bao bởi lưới cột 100%
2 Diện tích ô trống trong nhà bằng hoặc dưới 8m2 100%
3 Diện tích ô trống trong nhà trên 8m2 50%
4 Diện tích khu vực cầu thang và lô gia 100%
5 Diện tích sân ngoài trời 50%
VII PHẦN TẦNG MÁI
1 Mái BTCT, lam BTCT 50%
2 Mái ngói kèo sắt –tính mặt nghiêng 70%
3 Mái ngói đổ BTCT –tính mặt nghiêng 100%
4 Ô trống trên mái (có hệ đà bê tông cốt thép bao quanh) 25%
5 Lam sắt Báo riêng
6 Mái Tole – Tính mặt nghiêng 30%

Tham khảo ngay những công trình thi công của Xây dựng Thời Đại tại đây

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn xây dựng nhà ở miễn phí từ những kiến trúc sư nổi tiếng tài năng của Xây dựng Thời Đại.

_____________________________________________________________________

Công ty Cổ Phần Kiến Trúc Và Thiết Kế Nội Thất Thời Đại

MST: 0106061700

Văn Phòng Thiết Kế: Tầng 7, 164 Xã Đàn 2, Đống Đa, Hà Nội

Hotline: 037.512.8686

Email: hotro@tidiarc.vn

Website: www.tidiarc.vn

Website: www.xaydungthoidai.vn